한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
선비
[ seonbi ]
học sĩ
선비
[ seonbi ]
seonbi; người mẹ quá cố, người mẹ đã khuất núi
Chi tiết từ
선비 / seonbi /
danh từ


Học sĩ
(옛날에) 학문을 배우고 익힌 사람.
(ngày xưa) Người học và làm quen với học vấn.
Hiền sĩ thanh bần lạc đạo
(옛날에) 벼슬을 하지 않고 학문에만 힘쓴 사람.
(ngày xưa) Người không làm quan mà chỉ dốc sức vào học vấn.
Người có đức hạnh
학식과 절개가 있고 성품이 바르며 권력이나 재물에 욕심내지 않는 사람.
Người có học thức và tiết khái, tính cách ngay thẳng, không tham lam quyền lực hay vật chất.
Nhà học giả, nhà trí thức, tầng lớp nho sỹ.
Từ trái nghĩa:
선친
Từ liên quan:
통유 의녀 백정 기녀 상놈
Từ điển mở
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý