한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
설마가 사람 죽인다[잡는다]
[ seolmaga saram juginda[japneunda] ]
(biết đâu chừng có thể giết người [bắt người]), biết đâu mà lường
Các từ gợi ý
설마
【seolma】
biết đâu chừng, nhỡ như
사람
【saram】
con người
새사람
【saesaram】
cô dâu mới
딴사람
【ttansaram】
người khác, người khác lạ, người thay đổi
선무당이 사람 잡는다[죽인다]
【seonmudangi saram japneunda[juginda]】
(thầy cúng hiền bắt người)
세치 혀가 사람 잡는다
【sechi hyeoga saram japneunda】
(lưỡi ba phân mà bắt được người), lưỡi không xương trăm đường lắt léo
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
사람됨
【saramdoem || saramdwem】
tính con người, tình người
오너라[오라] 가거라[가라] 하다
【oneora[ora] gageora[gara] hada】
bắt đi đi lại lại
웃고 사람[뺨] 친다
【utgo saram[ppyam] chinda】
(cười mà đánh người (tát má)), miệng nam mô bụng một bồ dao găm
덜미를 잡다[쥐다]
【deolmireul japda[jwida]】
tóm gáy
뼈가 녹다[녹아나다]
【ppyeoga nokda[noganada]】
sụn xương sống, cụp xương sống
마음(을) 잡다[다잡다]
【maeum(eul) japda[dajapda]】
lấy lại tinh thần, tập trung lại
물에 빠지면 지푸라기라도 잡는다[움켜쥔다]
【mure ppajimyeon jipuragirado japneunda[umkyeojwinda]】
(nếu bị ngã xuống nước thì dù cọng rơm cũng níu)
호랑이를 잡으려다가 토끼를 잡는다
【horangireul jabeuryeodaga tokkireul japneunda】
(định bắt hổ lại thành ra bắt thỏ), đầu voi đuôi chuột
Xem thêm
Chi tiết từ
설마가 사람 죽인다[잡는다] / seolmaga saram juginda[japneunda] /
(biết đâu chừng có thể giết người [bắt người]), biết đâu mà lường
그럴 리야 없을 것이라 마음을 놓은 일이 잘못되어 탈이 난다.
Việc mà vốn nghĩ rằng không có lý nào như vậy thì cũng có thể trở nên sai lệch mà xảy ra lớn chuyện.
Từ điển mở
Hiếu Bá
Thành viên
cảnh báo về sự ngạc nhiên
19:43 21-07-2026
Thư Chiêu
Thành viên
thường dùng trong câu chuyện
19:43 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
điều không thể xảy ra
19:43 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý