한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
소년
[ sonyeon ]
thiếu niên, cậu thiếu niên
Các từ gợi ý
유소년
【yusonyeon】
thiếu niên nhi đồng
소년기
【sonyeongi】
thời niên thiếu
소년원
【sonyeonwon】
trại giáo dưỡng
갱소년
【gaengsonyeon】
sự trẻ hóa.
청소년
【cheongsonyeon】
thanh thiếu niên
미소년
【misonyeon】
thiếu niên đẹp
청소년기
【cheongsonyeongi】
thời kì thanh thiếu niên
소아 청소년과
【soa cheongsonyeongwa】
khoa nhi - thanh thiếu niên, bệnh viện nhi đồng - thanh thiếu niên
Chi tiết từ
소년 / sonyeon /
danh từ
Thiếu niên, cậu thiếu niên
아직 어른이 되지 않은 어린 남자아이.
Đứa bé trai nhỏ tuổi chưa trở thành người lớn.
Từ trái nghĩa:
소녀
Từ liên quan:
소녀 아홉수 청년 오줌싸개 산골 골초 승룡 궁벽 십대 소년의
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
thiếu niên
17:30 21-07-2026
Hiếu Bá
Thành viên
trẻ em trai
17:30 21-07-2026
Thư Chiêu
Thành viên
thường chỉ độ tuổi thanh thiếu niên
17:30 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý