한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
소도 언덕이 있어야 비빈다
[ sodo eondeogi ideoya bibinda ]
(bò cũng phải có đồi thì mới gãi được)
Các từ gợi ý
-어야
【-eoya】
phải... thì mới…
언덕
【eondeok】
đồi
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
분
【bun】
(분격) sự phấn kích, sự hưng phấn
Xem thêm
Chi tiết từ
소도 언덕이 있어야 비빈다 / sodo eondeogi ideoya bibinda /
(bò cũng phải có đồi thì mới gãi được)
언덕이 있어야 소도 가려운 곳을 비비거나 언덕을 디뎌 볼 수 있다는 뜻으로, 누구나 의지할 곳이 있어야 무슨 일이든 시작하거나 이룰 수가 있다.
Với nghĩa là phải có đồi thì bò cũng mới có thể bước lên hoặc gãi chỗ ngứa, ai cũng phải có nơi dựa dẫm thì mới có thể bắt đầu hoặc đạt được dù là điều gì đó.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
phải có nơi nương tựa
15:09 21-07-2026
Toàn Huỳnh
Thành viên
cần sự hỗ trợ
15:09 21-07-2026
Anh Vân
Thành viên
dùng trong giao tiếp thường ngày
15:09 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý