한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
속에 뼈 있는 소리
[ soge ppyeo itneun sori ]
(lời nói có xương ở bên trong), lời nói có xương, lời nói có gai
Các từ gợi ý
앓는 소리
【alneun sori】
lời kêu đau kêu ốm
쇠뼈
【soeppyeo || sweppyeo】
xương bò
되는대로
【doeneundaero || dweneundaero】
(để) mặc theo
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
Xem thêm
Chi tiết từ
속에 뼈 있는 소리 / soge ppyeo itneun sori /
(lời nói có xương ở bên trong), lời nói có xương, lời nói có gai
말의 내용에 심각한 뜻이 담겨 있음.
Ý nghĩa nặng nề ẩn giấu trong nội dung của lời nói.
(lời nói có xương ở bên trong), lời nói có xương, lời nói có gai
하는 말에 악의가 들어 있음.
Có ác ý trong lời nói.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
tiếng nói chân thật
15:31 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
lời nói có ý nghĩa
15:31 21-07-2026
Việt Vĩnh
Thành viên
câu nói không giả dối
15:31 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý