한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
솟대
[ sotttae ]
sotdae; cột giữ làng
Chi tiết từ
솟대 / sotttae /
danh từ
Sotdae; cột giữ làng
(옛날에) 마을을 지켜주는 수호신이자 마을의 경계를 나타내는 상징으로, 꼭대기에 나무로 만든 새를 붙여 마을 입구에 세운 장대.
(ngày xưa) Là vật tượng trưng vừa biểu thị các vị thần giữ làng vừa biểu thị ranh giới của làng, trên đỉnh cột có gắn con chim bằng gỗ, được dựng ở cổng làng.
Từ liên quan:
장승 탑돌이 목어 목장승 솔밭 돌무덤 연등 목단 꽃등 필봉 배꽃 철쭉꽃 곡간 문갑 뒷간 두견 북춤 돌탑 산새 불로문
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cột gỗ cao
19:36 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
biểu tượng văn hóa
19:36 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
thường dùng trong lễ hội truyền thống
19:36 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý