한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
스님
[ seunim ]
sư, sư thầy
Các từ gợi ý
큰스님
【keunseunim】
sư thầy đức hạnh
Chi tiết từ
스님 / seunim /
danh từ

Sư, sư thầy
부처의 가르침을 수행하는 승려가 자기 스승을 이르는 말.
Từ chỉ nhà sư, tu hành lời dạy của Phật, gọi thầy của mình.
Sư thầy
(높이는 말로) 승려.
(cách nói kính trọng) Nhà sư.
(사승(師僧)) linh mục
Thầy tu
Nhà sư.
(중) nhà sư
Hòa thượng.
Từ liên quan:
춘광 자승 혜민 성철 원행 회주 법륜 방장 공양주 명안 보현 황벽 세민 진옥 선객 총림 좌선 도반 법문 밀운
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
thầy tu, tăng sĩ
18:08 21-07-2026
Khang Hải
Thành viên
người theo đạo Phật
18:08 21-07-2026
Mai Trần
Thành viên
trong bối cảnh tôn giáo
18:08 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý