한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
스티커
[ seutikeo ]
tem, nhãn
Chi tiết từ
스티커 / seutikeo /
danh từ

Tem, nhãn
앞면에 글이나 그림 등이 인쇄되어 있고 뒷면에는 접착 성분이 있어 다른 곳에 쉽게 붙일 수 있는 물건.
Vật có chữ hay tranh… được in ở mặt trước còn mặt sau có chất keo để có thể dễ dàng dán lên chỗ khác.
Biên bản vi phạm
교통경찰이 교통 법규를 위반한 사람에게 발급하는 서류.
Giấy tờ mà cảnh sát giao thông phát cho người vi phạm luật lệ giao thông.
Từ liên quan:
열쇠고리 편지지
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Decal
15:36 21-07-2026
Hạnh Hạ
Thành viên
Nhãn dán
15:36 21-07-2026
Khoa Âu
Thành viên
Thường dùng trong trang trí hoặc quảng cáo
15:36 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý