한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
슬리퍼
[ seulripeo ]
dép, dép lê
Chi tiết từ
슬리퍼 / seulripeo /
danh từ
Dép, dép lê
발의 뒤꿈치에 닿는 부분이 없이 발끝만 꿰게 되어 있는 신발.
Đồ dùng mang ở chân, chỉ có phần ngón chân được giữ còn không có quai ở đằng sau gót.
[영어] dép đi trong nhà
Dép đế thấp.
Từ liên quan:
드리프터 샌들 헤어드라이어 웨지힐
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Dép đi trong nhà
18:34 21-07-2026
Khang Hải
Thành viên
Dép nhẹ, thoải mái
18:34 21-07-2026
Mai Trần
Thành viên
Đồ dùng thường ngày
18:34 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý