한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
시다
[ sida ]
chua
Chi tiết từ
시다 / sida /
tính từ


Chua
맛이 식초와 같다.
Vị giống như giấm.
Ê, tê (răng, khớp)
이나 관절 등이 저리어 시큰시큰하다.
Răng hay khớp... ê buốt.
Chói (mắt)
강한 빛을 받아 눈이 부시어 찔리는 듯이 아프다.
Tiếp nhận ánh sáng mạnh khiến mắt bị lóa và đau như bị châm.
(맛이) chua.
Ví dụ:
시어지다
trở nên chua.
(뼈마디가) chua đến rùng mình.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
để lại mùi vị
19:15 21-07-2026
Phong Yên
Thành viên
cảm giác chua
19:15 21-07-2026
Thương Lan
Thành viên
thường dùng cho thực phẩm
19:15 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý