한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
시원히
[ siwonhi ]
mát mẻ, dịu mát
Chi tiết từ
시원히 / siwonhi /
trạng từ






Mát mẻ, dịu mát
덥지도 춥지도 않고 적당하게 서늘하게.
Không nóng cũng không lạnh mà mát mẻ một cách vừa phải.
Mát lịm, mát ruột, thoải mái và sung sướng
음식이 먹기 좋을 정도로 차고 산뜻하거나, 속이 후련할 정도로 뜨겁게.
Món ăn lạnh và tươi mát đến mức thích ăn hoặc nóng đến mức trong bụng dễ chịu.
Bao la, bát ngát, dằng dặc, ngút ngàn
막힌 데가 없이 활짝 트여 마음이 답답하지 않게.
Không có vướng mắc mà nên trong lòng không bực dọc.
Trôi chảy, thoải mái
말이나 행동이 막힘이 없고 활발하게.
Lời nói hay hành động không có gì vướng mắc mà hoạt bát.
Sạch bong
지저분하던 것이 깨끗하고 말끔하게.
Cái vốn bừa bộn được sạch sẽ và gọn gàng.
Thoải mái
답답했던 마음이 풀려서 가뿐하고 후련하게.
Tâm trạng bực bội được giải tỏa nên nhẹ nhàng và dễ chịu.
Thoải mái, sung sướng
가렵거나 속이 더부룩하던 느낌이 사라져 기분이 좋게.
Cảm giác vốn ngứa ngáy hay trướng bụng biến mất nên tâm trạng dễ chịu.
Từ liên quan:
속 명쾌히 숨김없이 터놓고
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
một cách thoải mái
16:10 21-07-2026
Danh Hồng
Thành viên
rõ ràng, thẳng thắn
16:10 21-07-2026
Linh Lê
Thành viên
dùng trong giao tiếp thường ngày
16:10 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý