한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
싫다
[ silta ]
không ưa, không thích
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
싫어하다
【sireohada】
ghét
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
싫증
【siljjeung】
sự chán ghét
싫증
【siljjeung】
(불호) sự không hứng thú
싫어지다
【sireojida】
trở nên không thích, trở nên không ưa
죽기보다 싫다
【jukgiboda sita】
chết còn sướng hơn
가기 싫어
【gagi sireo】
Không thích đi.
싫건 좋건
【sikeon jokeon】
Dù thích hay ghét.
평안 감사도 저 싫으면 그만이다
【pyeongan gamsado jeo sireumyeon geumanida】
(quan vùng Pyeongan mà còn ghét thì cũng đành chịu).
듣기 좋은 이야기도 늘 들으면 싫다
【deutgi joeun iyagido neul deureumyeon sita】
nghe mãi cũng nhàm
나 먹기는 싫어도 남 주기는 아깝다
【na meokgineun sireodo nam jugineun akkapda】
(mình chẳng thích ăn nhưng cũng tiếc nếu đem cho người khác)
Xem thêm
Chi tiết từ
싫다 / silta /
tính từ

Không ưa, không thích
마음에 들지 않다.
Không vừa lòng.
Ghét
어떤 일을 하고 싶지 않다.
Không muốn làm việc nào đó.
Không vừa ý, không hài lòng, đáng ghét (불쾌)
Không thích, không thấy thú vị (내키지 않다).
Ví dụ:
싫은 얼굴을 하다
thể hiện vẻ mặt không hài lòng.
싫든 좋든
dù thích hay không thích
싫어도
dù không thích, dù không vừa ý
Từ đồng nghĩa:
밉다
Từ liên quan:
쉽다 밉다 일쑤 괴롭다 좋다 역겹다 민망하다 하기 쟤
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
không thích, ghét
18:37 21-07-2026
Ngọc Mộc
Thành viên
thể hiện sự từ chối
18:37 21-07-2026
Xuân Thành
Thành viên
cách dùng trong tình huống xã hội
18:37 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý