한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
심산
[ simsan ]
ý định
심산
[ simsan ]
ngọn núi cao và tách biệt với bên ngoài
Chi tiết từ
심산 / simsan /
Ý định
Kế hoạch
Dự định
Ý đồ.
Ví dụ:
…할 심산이다
có dự định làm; có ý định làm.
Từ liên quan:
성철 상허 남촌 일민 글방 인촌 단재 춘광 만암 승당 간재 목민 심학 청파 선친 사숙 도승 월산 녹원 선객
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Bên trong
15:34 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
Suy nghĩ sâu sắc
15:34 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
Thường dùng trong văn thơ
15:34 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 心 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý