JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

십 년 세도 없고 열흘 붉은 꽃 없다
[ sip nyeon sedo eopgo yeolheul bugeun kkot eopda ]
(không có thế lực 10 năm và không có hoa đỏ 10 ngày), không ai giàu ba họ

Các từ gợi ý

세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
분
【bun】
(분격) sự phấn kích, sự hưng phấn
중형
【junghyeong】
kích cỡ, hình dáng thuộc loại trung (中形)
배반
【baeban】
sự phản bội, sự phụ bạc, sự chống đối.
Xem thêm

Chi tiết từ

십 년 세도 없고 열흘 붉은 꽃 없다 / sip nyeon sedo eopgo yeolheul bugeun kkot eopda /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
(không có thế lực 10 năm và không có hoa đỏ 10 ngày), không ai giàu ba họ
권력이나 부귀영화가 오래 계속되지 못하다.
Quyền lực hay phú quý vinh hoa không thể kéo dài.

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

십 년 세도 없고 열흘 붉은 꽃 없다ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng

Chưa có góp ý

Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới