한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
십 년 세도 없고 열흘 붉은 꽃 없다
[ sip nyeon sedo eopgo yeolheul bugeun kkot eopda ]
(không có thế lực 10 năm và không có hoa đỏ 10 ngày), không ai giàu ba họ
Các từ gợi ý
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
분
【bun】
(분격) sự phấn kích, sự hưng phấn
중형
【junghyeong】
kích cỡ, hình dáng thuộc loại trung (中形)
배반
【baeban】
sự phản bội, sự phụ bạc, sự chống đối.
Xem thêm
Chi tiết từ
십 년 세도 없고 열흘 붉은 꽃 없다 / sip nyeon sedo eopgo yeolheul bugeun kkot eopda /
(không có thế lực 10 năm và không có hoa đỏ 10 ngày), không ai giàu ba họ
권력이나 부귀영화가 오래 계속되지 못하다.
Quyền lực hay phú quý vinh hoa không thể kéo dài.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
không có gì bền lâu
15:44 21-07-2026
Bình Xuân
Thành viên
mọi thứ đều tạm thời
15:44 21-07-2026
Châu Hằng
Thành viên
dùng để chỉ sự ngắn ngủi của thời gian
15:44 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý