한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
쏘다
[ ssoda ]
bắn
Chi tiết từ
쏘다 / ssoda /
động từ




Bắn
어떤 물체를 목표를 향하여 세게 날아가게 하다.
Làm cho vật thể nào đó bay mạnh hướng tới mục tiêu.
Mắng mỏ, quở trách, quát tháo
듣는 사람의 감정이 상하도록 매몰차고 날카롭게 말하다.
Nói một cách cay độc và đay nghiến làm cho tình cảm của người nghe tổn thương.
Châm, đốt
벌레가 침 같은 것으로 살을 찌르다.
Đâm vào da thịt tựa như côn trùng cắn.
Xộc, xông
맛이나 냄새가 맵거나 강해 사람의 입 안이나 코를 강하게 자극하다.
Vị hay mùi cay hoặc nồng nên kích thích mạnh trong miệng hay mũi của con người.
Chiêu đãi, khao
(속된 말로) 주로 음식 같은 것을 남에게 대접하다.
(cách nói thông tục) Chủ yếu tiếp đãi người khác những thứ như món ăn.
(발사함) bắn, nổ súng.
Ví dụ:
쏘아 죽이다
bắn chết.
(말로) quát tháo
Mắng mỏ, nhiếc móc.
(벌레가) châm
Đốt
Cắn
Ngoạm.
Từ đồng nghĩa:
사격하다
Từ liên quan:
쏴 켜다 꾸다 품다 수놓다 걸다 뽑다 넘다 열다 쏜 겨누다 삼키다 띄우다 따다 긋다 쫓다 패다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
bắn, phát ra
17:52 21-07-2026
San Bảo
Thành viên
gây ra cảm giác bất ngờ
17:52 21-07-2026
Đồng Gia
Thành viên
dùng khi nói về súng hoặc tên lửa
17:52 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý