한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
쓰다
[ sseuda ]
đắng
Các từ gợi ý
못쓰다
【motsseuda】
hốc hác, phờ phạc
갈겨쓰다
【galgyeosseuda】
viết nguệch ngoạc, viết cẩu thả
쓸모
【sseulmo】
công dụng, giá trị
받아쓰다
【badasseuda】
viết chính tả
바가지쓰다
【bagajisseuda】
Kêu giá quá cao, bán giá quá cao, bắt mua giá cao.
꾀쓰다
【kkoesseuda】
Dùng mẹo, dùng kế, khéo léo.
패쓰다
【paesseuda】
(위기모면) dở thủ đoạn, dùng mưu ma chước quỷ.
기쓰다
【gisseuda】
làm việc gì bằng tất cả sức lực khả năng có thể, cố gắng hết sức.
색쓰다
【saeksseuda】
giao hợp.
몸쓰다
【momsseuda】
Sợ, sợ sệt.
검쓰다
【geomsseuda】
rất đắng
쓰기
【sseugi】
việc viết, môn viết
마음 쓰다
【maeum sseuda】
Suy nghĩ, nghiên cứu.
넘겨쓰다
【neomgyeosseuda】
Rước lấy, ôm lấy về mình.
탈 쓰다
【tal sseuda】
Đeo mặt nạ.
Xem thêm
Chi tiết từ
쓰다 / sseuda /
tính từ

Đắng
약의 맛과 같다.
Giống như vị thuốc.
Cay đắng
마음에 걸리는 것이 있어 싫거나 괴롭다.
Có điều vướng mắc trong lòng nên ghét hay khổ sở.
động từ



















Đội
모자나 가발 등을 머리에 얹어 덮다.
Đặt phủ lên đầu những thứ như mũ, tóc giả...
Đeo
얼굴에 어떤 물건을 걸거나 덮어쓰다.
Treo hay phủ đồ vật nào đó lên mặt.
Phủ khắp
먼지나 가루 등을 온몸에 덮은 상태가 되다.
Trở thành trạng thái phủ bụi hay bột... lên khắp người.
Đi, đội, cầm (ô)
우산이나 양산 등을 머리 위에 펴 들다.
Mở và cầm ô che mưa hay ô che nắng ở trên đầu.
Mang
사람이 죄나 누명 등을 입게 되다.
Con người bị mang tội hay ô danh...
Dùng, sử dụng
어떤 일을 하는 데에 재료나 도구, 수단 등을 이용하다.
Sử dụng vật liệu, công cụ hay phương tiện... để làm việc nào đó.
Dùng
사람에게 일정한 돈을 주고 어떤 일을 하도록 시키다.
Đưa số tiền nhất định và sai khiến người ta làm việc nào đó.
Dùng (người)
사람에게 어떤 일정한 직위나 자리를 주고 일을 하게 하다.
Trao chức vụ hay vị trí nhất định nào đó và khiến người ta làm việc.
Khao, bao
다른 사람에게 음식 등을 베풀거나 음식 값을 내다.
Đãi món ăn... hay trả tiền thức ăn cho người khác.
Dành (thời gian, tiền bạc)
어떤 일을 하는 데 시간이나 돈을 들이다.
Bỏ thời gian hay tiền bạc vào làm việc nào đó.
Dùng (sức lực...)
어떤 일을 하는 데 힘이나 노력 등을 들이다.
Bỏ công sức hay nỗ lực vào làm việc nào đó.
Vòi vĩnh
합당치 못한 일을 강하게 요구하다.
Yêu cầu một cách mạnh mẽ việc không được thỏa đáng.
Dùng
몸의 일부분을 제대로 움직이다.
Cử động đúng mức một bộ phận của cơ thể.
Dùng
어떤 건물이나 장소를 일정 기간 동안 사용하다.
Sử dụng tòa nhà hay địa điểm nào đó trong một khoảng thời gian nhất định.
Dùng
어떤 말이나 언어를 사용하다.
Sử dụng lời nói hay ngôn ngữ nào đó.
Coi được, trông được
마땅하거나 올바른 상태가 되다.
Trở thành trạng thái thích hợp hay đúng đắn.
Viết, chép
연필이나 펜 등의 필기도구로 종이 등에 획을 그어서 일정한 글자를 적다.
Vẽ nét rồi ghi chữ nhất định lên giấy... bằng dụng cụ ghi chép như bút chì hoặc bút...
Viết, chép
머릿속의 생각이나 느낌 등을 종이 등에 글로 적어 나타내다.
Ghi rồi thể hiện suy nghĩ hay cảm giác... trong đầu bằng chữ lên giấy...
Viết, điền
원서나 계약서 등의 일정한 양식을 갖춘 문서를 작성하다.
Làm văn bản có biểu mẫu nhất định như đơn xin hay hợp đồng...
Viết, sáng tác
머릿속에 떠오른 노래를 악보에 음표로 나타내다.
Thể hiện bài hát xuất hiện trong đầu trên bản nhạc bằng nốt.
(맛이) đắng.
Ví dụ:
쓴 약
thuốc đắng.
(머리에) đội (모자를)
Đội, mang (수건 따위를)
Lắp (착용)
(안경을) đeo
(들쓰다) trùm, phủ, đội
(우산) che
(이불을) đắp
(누명 등을) vu khống, vu oan, vu tội
(사용) dùng, sử dụng
(취급) sử dụng, dùng, tận dụng, xài
(채택) tuyển dụng
Dùng, sử dụng
Ví dụ:
쓰기에 편한
thuận tiện trong sử dụng
…을 써서
dùng …
약으로 쓰다
dùng làm thuốc, sử dụng làm thuốc
너무 쓰다
dùng nhiều quá
수단을 쓰다
dùng phương tiện, sử dụng phương tiện.
(고용) sử dụng, tuyển dụng
Ví dụ:
시험삼아 써 보다
viết thử; dùng thử.
(소비함) dùng, tiêu dùng, xài, tiêu
Ví dụ:
돈을 쓰다
tiêu tiền, xài tiền
다 쓰다
tiêu hết, xài hết; dùng hết.
(술법 따위) hành nghề, sử dụng
(약을) dùng thuốc
Cho thuốc
(힘을) gắng sức, ráng sức, cố sức
Ví dụ:
폭력을 쓰다
dùng vũ lực, dùng bạo lực.
머리를 쓰다
dùng trí tuệ, dùng đầu óc
(행사) đưa vào sử dụng, lưu thông, lưu hành
Ví dụ:
가짜돈을 쓰다
lưu hành tiền giả, dùng tiền giả.
(색을) giao cấu, giao hợp
(말하다) nói, dùng lời lẽ
Ví dụ:
영어를 쓰다
dùng tiếng anh, nói tiếng anh.
(글씨를) viết
Thảo, ghi chép
Biên tập (철자하다)
(적다) viết, ghi, chép, thảo
(문장․시를) sáng tác
(기술) ghi chép, ký lục, biên
Ví dụ:
잘 쓰다
viết đẹp; sáng tác hay, viết hay
써 넣다
ghi vào, điền vào, viết vào.
잉크로 [연필로] 쓰다
viết bằng mực [bút chì]
Từ trái nghĩa:
달다
Từ liên quan:
읽다 보니
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
sử dụng
16:25 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
viết
16:25 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
có thể chỉ đồ vật
16:25 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý