한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
쓴맛 단맛 다 보다
[ sseunmat danmat da boda ]
(đã nếm đủ vị đắng vị ngọt) đắng cay ngọt bùi đều đã trải
Các từ gợi ý
보다
【boda】
có vẻ, hình như
단맛
【danmat】
vị ngọt
꾀보
【kkoebo || kkwebo】
kẻ lắm mưu nhiều kế
두고 보다
【dugo boda】
để xem
단맛 쓴맛 다 보다
【danmat sseunmat da boda】
nếm đủ vị ngọt vị đắng, nếm đủ mùi đời
쓴맛
【sseunmat】
vị đắng
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
Xem thêm
Chi tiết từ
쓴맛 단맛 다 보다 / sseunmat danmat da boda /
(đã nếm đủ vị đắng vị ngọt) đắng cay ngọt bùi đều đã trải
세상의 괴로움과 즐거움을 모두 경험하다.
Trải nghiệm qua tất cả những nỗi đau và niềm vui ở trên đời.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
trải nghiệm cả tốt xấu
19:24 21-07-2026
Bình Xuân
Thành viên
có nhiều trải nghiệm
19:24 21-07-2026
Châu Hằng
Thành viên
dùng khi nói về cuộc sống.
19:24 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý