한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
씨
[ ssi ]
hạt
씨
[ ssi ]
anh, chị, cô, chú, cậu
Các từ gợi ý
불씨
【bulssi】
mồi lửa
마음씨
【maeumssi】
tấm lòng
말씨
【malssi】
cách nói, kiểu nói
홀씨
【holssi】
bào tử
맵시
【maepssi】
bảnh bao, lịch lãm, phong cách, hợp thời
집시
【jipssi】
Gypsi
일시
【ilssi】
nhất thời
시트
【ssiteu】
khăn trải giường, tấm ra
꽃씨
【kkotssi】
hạt hoa
씨뿌리기
【ssippurigi】
sự gieo hạt, sự gieo giống
목화씨
【mokwassi】
hạt bông vải
-씨
【-ssi】
họ
맘씨
【mamssi】
lòng, tấm lòng
백씨
【baekssi】
anh cả.
이름씨
【ireumssi】
[문법] danh từ.
Xem thêm
Chi tiết từ
씨 / ssi /
danh từ




Hạt
식물의 열매 속에 있는, 앞으로 싹이 터서 자라게 될 단단한 물질.
Vật chất cứng có bên trong quả của thực vật, về sau nảy mầm và lớn lên.
Giống
동물을 낳아 번식시키는 근원이 되는 것.
Thứ trở thành nguồn gốc để sinh ra động vật và sinh sản.
Hạt giống
(비유적으로) 앞으로 커질 수 있는 근원.
(cách nói ẩn dụ) Nguồn gốc có thể lớn lên về sau này.
Dòng giống
(낮잡아 이르는 말로) 어떤 가문의 혈통.
(cách nói hạ thấp) Huyết thống của gia đình nào đó.
Giống, hạt giống
그 식물이나 동물의 씨를 나타내는 말.
Từ chỉ giống của thực vật hay động vật đó.
(씨앗) hạt, hột, hạt giống (열매속의 단단한 씨)
Nhân (핵).
Ví dụ:
씨 없는
không có nhân, không có hạt
씨가 생기다
có hạt, có nhân.
씨 장수
người buôn bán hạt giống.
씨 뿌릴 때
khi gieo hạt
씨를 받다
lấy hạt, thu hoạch
밭에 씨를 뿌리다
gieo hạt trên ruộng
(마소의) giống.
Ví dụ:
씨가 좋다
con bò tốt.
씨 받이 소
bò lấy giống
(사람의)
같은 씨를 가지다
(người) có cùng huyết thống, người có cùng dòng giống.
Ví dụ:
불의의 씨
dòng giống bất nghì.
(근원) nguyên do, lý do, nguyên nhân
Mầm mống.
Ví dụ:
불평의 씨
nguyên nhân bất bình.
(피륙의) sợi ngang
Ví dụ:
씨와 날
sợi ngang và sợi dọc.
Từ liên quan:
씨도 신모 황모 모씨 홍모 최경례 권모 심모 안모 엄모 강모 박모 백모 여혼 우모 건호 손모 오모 미선 김
Từ điển mở
Điều Vĩnh
Thành viên
~라고 말하다
17:05 27-09-2021
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý