한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
아
[ a ]
A
아
[ a ]
Á.
아
[ a ]
châu Phi (viết tắt của Africa).
Các từ gợi ý
와
【wa】
ào ạt, ồ ạt
정박아
【jeongbaga】
trẻ thiểu năng, trẻ chậm khôn, trẻ thiểu năng trí tuệ
해
【hae】
hợi (một trong 12 con giáp)
아황산
【ahwangsan】
Axít sunfurơ
가해
【gahae】
sự làm hại, sự gây hại
가
【ga】
tán thành, khả thi
위해
【wihae】
sự nguy hại
사생아
【sasaenga】
con hoang, con ngoài giá thú
우량아
【uryanga】
bé khoẻ, bé bụ bẫm
당해
【danghae】
sự tương ứng, sự có liên quan, sự có dính líu
박차
【bakcha】
yên ngựa sắt
행운아
【haenguna】
người may mắn, người tốt số
인해
【inhae】
biển người
반항아
【banhanga】
đứa trẻ ngỗ nghịch, đứa trẻ ương bướng, kẻ ương bướng, kẻ ngang ngạnh
대해
【daehae】
đại dương, biển cả
Xem thêm
Chi tiết từ
아 / a /
danh từ
A
한글 자모 'ㅏ'의 이름.
Tên của chữ 'ㅏ' trong bảng chữ cái tiếng Hàn.
trợ từ
À, ơi
친구나 아랫사람, 동물 등을 부를 때 쓰는 조사.
Trợ từ (tiểu từ) dùng khi gọi bạn, người dưới hay động vật...
từ cảm thán




A, ô, ôi
놀라움, 당황함, 초조함, 다급함의 느낌을 나타낼 때 내는 소리.
ÂmÂm thanh phát ra khi thể hiện cảm giác ngạc nhiên, bối rối, bồn chồn, gấp gáp...
A, ồ, ôi
기쁨이나 감동의 느낌을 나타낼 때 내는 소리.
Âm thanh phát ra khi thể hiện cảm giác vui hay cảm động.
Á, ôi
걱정, 근심, 안타까움, 한탄의 느낌을 나타낼 때 내는 소리.
Âm thanh phát ra khi thể hiện cảm giác lo lắng, phiền lòng, tiếc nuối, than vãn.
À, ồ
남에게 말을 걸거나 주의를 끌 때, 말에 앞서 내는 소리.
Âm thanh phát ra trước khi nói, lúc mở lời hoặc gây chú ý tới người khác.
A, ạ
모르던 것을 깨달았음을 나타낼 때 내는 소리.
Âm thanh phát ra khi thể hiện sự nhận ra điều vốn chưa biết.
(감동) a!, à!, á!, (cảm thán)
(놀람) a!, à!, ôi! (ngạc nhiên).
Từ liên quan:
어 음 아휴 -아 아- 흐흐 으아 퉤 근데 증말 힝 어머 으응 쟤 오 으악 끙 이럼 ㅑ 아아
Từ điển mở
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý