한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
아끼다 똥 된다
[ akkida ttong doenda ]
(nâng niu lắm để rồi thành phân)
Các từ gợi ý
아끼다
【akkida】
tiết kiệm, quý trọng
아낌없이
【akkimeopssi】
không tiếc
똥
【ttong】
cứt, phân
쇠똥
【soettong || swettong】
phân bò
똥구멍
【ttongkkumeong】
lỗ đít
불똥
【bulttong】
cái tàn (bấc, nến)
늙으면 아이 된다
【neugeumyeon ai doenda】
(về già lại trở thành trẻ con)
말이 씨가 된다
【mari ssiga doenda】
(lời nói trở thành mầm mống), lời nói xúi quẩy
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
바늘 도둑이 소도둑 된다
【baneul dodugi sododuk doenda】
(Kẻ trộm kim rồi sẽ thành kẻ trộm bò)
아이 싸움이 어른 싸움 된다
【ai ssaumi eoreun ssaum doenda】
(trẻ em đánh nhau thành ra người lớn đánh nhau), việc bé xé ra to
모로 가도 서울만 가면 된다
【moro gado seoulman gamyeon doenda】
(Đi đường nào cũng được miễn là đến Seoul)
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
Xem thêm
Chi tiết từ
아끼다 똥 된다 / akkida ttong doenda /
(nâng niu lắm để rồi thành phân)
물건을 너무 아끼기만 하다가는 잃어버리거나 못 쓰게 되다.
Quá quý trọng đồ vật để rồi bị mất hay không còn dùng được.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Tiết kiệm không đúng chỗ
17:36 21-07-2026
Danh Hồng
Thành viên
Dùng cho việc vô ích
17:36 21-07-2026
Linh Lê
Thành viên
Câu nói châm biếm
17:36 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý