한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
아범
[ abeom ]
bố cháu
Chi tiết từ
아범 / abeom /
danh từ

Bố cháu
(조금 대접하는 말로) 결혼하여 자식이 있는 아들을 그의 부모가 이르거나 부르는 말.
(cách nói hơi khách sáo) Từ mà bố mẹ dùng để chỉ hay gọi con trai đã kết hôn và có con.
Bố, ba
자녀가 있는 여자가 웃어른 앞에서 자기 남편을 이르는 말
Từ mà phụ nữ có con gọi chồng mình trước mặt người lớn.
Từ trái nghĩa:
어멈
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Cha, bố trong ngữ cảnh thân mật.
18:12 21-07-2026
Thông Quang
Thành viên
Từ địa phương cho cha.
18:12 21-07-2026
Danh Đỗ
Thành viên
Dùng khi nói về gia đình thân thiết.
18:12 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý