한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
아서라
[ aseora ]
thôi nào, thôi đi, đừng
Các từ gợi ý
라
【ra】
là
일어서다
【ireoseoda】
đứng dậy
선글라스
【sseongeulrasseu】
kính mát, kính râm
요래라조래라
【yoraerajoraera】
bảo này bảo nọ, nói này nói kia
코트라
【koteura】
Tổ chức thương mại Hàn Quốc, KOTRA.
이라
【ira】
là
예라
【yera】
này này!
-라
【-ra】
hãy
앙고라
【anggora】
vải nỉ angora
해서
【haeseo】
khải thư, chữ khải.
앉아서
【anaseo】
Ngồi, ngồi một chỗ, không đi, không cần đi đâu.
-아서
【-aseo】
rồi
-거라
【-geora】
hãy
-너라
【-neora】
hãy
-라남
【-ranam】
ư, (ai) bảo?
Xem thêm
Chi tiết từ
아서라 / aseora /
từ cảm thán
Thôi nào, thôi đi, đừng
그렇게 하지 말라고 명령할 때 하는 말.
Từ dùng khi ra lệnh đừng làm như vậy.
Nào nào!, không!, ấy đừng! (từ cảm thán, dùng khi ngăn cản, hay cấm đoán theo cách nói không kính trọng).
Ví dụ:
아서라 남을 욕하지 마라
nào nào! đừng có chửi người khác.
Từ liên quan:
거봐 아무려면 여보게 네놈 이깟 제기랄 -야 이까짓 으응 에헴 틀렸어 예끼 아- 오냐 여편네 개지랄 증말 저놈 까짓 퉤
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
đừng làm vậy
18:54 21-07-2026
Khang Hải
Thành viên
không cần phải
18:54 21-07-2026
Mai Trần
Thành viên
thường dùng trong khẩu ngữ
18:54 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý