한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
아예
[ aye ]
trước, từ đầu
Chi tiết từ
아예 / aye /
trạng từ


Trước, từ đầu
미리부터. 또는 처음부터.
Từ trước. Hoặc từ lúc đầu.
Hoàn toàn, tuyệt nhiên
절대로. 또는 조금도.
Tuyệt đối. Hoặc dù chỉ một chút.
Hết thảy, toàn bộ,tất cả
전적으로.
Toàn bộ.
Từ ban đầu, ngay từ đầu.
Ví dụ:
아예 문제도 되지 않는다
ngay từ ban đầu thì chưa thành vấn đề.
(절대로) tuyệt đối.
Ví dụ:
아예 믿지 마라.
tuyệt đối đừng có tin.
Từ liên quan:
숫제 그냥
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
hoàn toàn
15:31 21-07-2026
Ngọc Thư
Thành viên
không bao giờ
15:31 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
thậm chí không
15:31 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý