한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
아직
[ ajik ]
chưa, vẫn
Các từ gợi ý
아직까지
【ajikkkaji】
Đến giờ, tận đến giờ, đến hiện nay.
아직껏
【ajikkkeot】
chưa, vẫn
Chi tiết từ
아직 / ajik /
trạng từ
Chưa, vẫn
어떤 일이나 상태 또는 어떻게 되기까지 시간이 더 지나야 함을 나타내거나, 어떤 일이나 상태가 끝나지 않고 계속 이어지고 있음을 나타내는 말.
Từ biểu thị việc phải thêm thời gian cho tới khi công việc hay trạng thái nào đó hoặc thành ra thế nào đó, hoặc công việc hay trạng thái nào đó chưa kết thúc mà vẫn được tiếp nối.
(아직 …(않다)) vẫn chưa
(지금도) bây giờ vẫn
(현재까지는) cho đến giờ vẫn.
(더) thêm.
(겨우) chỉ vừa vặn, chỉ còn.
Ví dụ:
…한 지 아직 3년밖에 안 된다
làm việc … chỉ vừa được có 3 năm.
Từ liên quan:
아직까지 아직도 요원하다 아직껏 이미 남아 여전히 현재 이제
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Vẫn chưa
15:00 21-07-2026
Hạnh Hạ
Thành viên
Cho đến bây giờ
15:00 21-07-2026
Khoa Âu
Thành viên
Trong tình huống chưa hoàn thành
15:00 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý