한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
아호
[ aho ]
tên hiệu (của văn nhân, họa sĩ).
Chi tiết từ
아호 / aho /
Tên hiệu (của văn nhân, họa sĩ).
Từ liên quan:
관향 아명 난정 우양 소군 허보 추강 보명 청고 호다 향당 월천 미석 춘경 기봉 길서 춘파 두견 필명 추백
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
tên thánh, tên hiệu
18:51 21-07-2026
Thái Hải
Thành viên
thường được dùng trong văn hóa truyền thống
18:51 21-07-2026
Trang An
Thành viên
liên quan đến danh dự hoặc tôn trọng
18:51 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý