한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
안중
[ anjung ]
trong mắt
Chi tiết từ
안중 / anjung /
Trong mắt
Vấn đề được để ý đến, được để mắt đến.
Ví dụ:
그 같은 사람은 안중 에도 없다
người như vậy không có trong mắt tôi (không đáng được để mắt tới).
Từ liên quan:
포승 평택 행신 진량 양덕 물금 고덕 사릉 낙안 삼리 퇴계원
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
tâm trí
16:32 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
không để ý đến
16:32 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
thường dùng khi nói về sự quan tâm
16:32 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý