한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
알
[ al ]
trứng
Các từ gợi ý
알거지
【algeoji】
kẻ không một đồng xu dính túi, kẻ trắng tay
알다
【alda】
biết
새알
【saeal】
trứng chim
알몸
【almom】
mình trần
눈알
【nunal】
nhãn cầu
안다
【antta】
ôm
밥알
【babal】
hạt cơm, hột cơm
깨알
【kkaeal】
hạt vừng
알밤
【albam】
hạt dẻ
밤알
【bamal】
hạt dẻ
알약
【alryak】
thuốc viên
알젓
【aljeot】
mắm trứng cá, muối trứng cá làm mắm.
알토란
【altoran】
khoai sọ bóc vỏ
알부자
【albuja】
người giàu ngầm
모래알
【moraeal】
hạt cát
Xem thêm
Chi tiết từ
알 / al /
danh từ






Trứng
새, 물고기, 곤충 등의 암컷이 낳으며 일정한 시간이 지나면 새끼나 애벌레가 나오는 둥근 모양의 물질.
Vật chất hình tròn do giống cái của chim, cá, côn trùng... đẻ ra, qua một thời gian nhất định thì thành con con hoặc ấu trùng.
Hạt, quả
작고 둥근 열매나 곡식의 낱개.
Trái cây hay ngũ cốc nhỏ và tròn.
Hột, hạt
속이 들어 있거나 박혀 있는 작고 둥근 물체.
Vật thể nhỏ và tròn nằm hoặc được đính ở bên trong.
Lõi
배추의 속을 둘러싸고 있는 여러 겹의 덩이.
Khối nhiều lớp bao bọc phần trong của cải thảo.
Bắp
단단하고 둥글게 뭉친 근육.
Cơ tụ lại chắc và tròn.
Bóng (đèn)
전기를 통하여 빛을 내는 유리로 된 둥근 기구.
Khí cụ tròn bằng thuỷ tinh, phát ra ánh sáng nhờ điện.
Hột, trứng
그 식물의 열매나 동물의 알을 나타내는 말.
Từ chỉ quả của thực vật hay trứng của động vật.
danh từ phụ thuộc

Viên
작고 둥근 모양의 물건을 세는 단위.
Đơn vị đếm đồ vật hình tròn và nhỏ.
Hạt, quả
작고 둥근 열매나 곡식의 낱개를 세는 단위.
Đơn vị đếm trái cây hay ngũ cốc nhỏ và tròn.
(낟알) hạt (hạt còn nguyên vỏ, như hạt thóc).
(작고 둥근 것) hạt, hòn, viên (hạt nói chung, chỉ vật nhỏ và tròn).
Ví dụ:
눈알
con mắt, cầu mắt.
(동물의) quả trứng (động vật)
Ví dụ:
알을 낳다
đẻ trứng.
Từ đồng nghĩa:
전구
Từ liên quan:
수 볼 수가 있다 없다 안다 짐작 페아 정할 할
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
trứng
19:21 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
hình dáng tròn
19:21 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
có thể dùng trong nấu ăn hoặc so sánh
19:21 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý