한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
암소
[ amso ]
Con bò cái.
Chi tiết từ
암소 / amso /
danh từ



Con bò cái.
Ví dụ:
암소한테 물리다
bị phụ nữ ăn hiếp.
암소가 새끼를 낳다
bò cái đẻ con.
암소 두 마리를 기르다
nuôi hai con bò cái.
Từ liên quan:
젖소 돼지 나귀 숫양 가축 물소 망아지 암양 노새 산양 염소 한우 거위 암퇘지 담비 가금 마리 살찐 수놈 황소
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Bò cái
14:31 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
Thường được nuôi để lấy sữa
14:31 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
Dùng trong nông nghiệp
14:31 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý