한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
약은 빚내어서라도 먹어라
[ yageun bitnaeeoseorado meogeora ]
(hãy uống thuốc dù có phải nợ nần)
Các từ gợi ý
-어라
【-eora】
hãy
이래라저래라
【iraerajeoraera】
bảo thế này thế nọ
약
【yak】
thuốc
먹
【meok】
meok; thỏi mực
뙤약볕
【ttoeyakppyeot || ttweyakppyeot】
tia nắng hè, ánh nắng hè
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
빚내다
【binnaeda】
vay tiền, mượn tiền.
약은 나누어 먹지 않는다
【yageun nanueo meokji anneunda】
(không chia thuốc ra uống)
꿀 먹은 벙어리
【kkul meogeun beongeori】
(Kẻ câm ngậm mật), câm như hến
코 먹은 소리
【ko meogeun sori】
tiếng nghẹt mũi
설사약
【seolssayak】
thuốc tiêu chảy
설사약
【seolssayak】
thuốc tiêu chảy
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
Xem thêm
Chi tiết từ
약은 빚내어서라도 먹어라 / yageun bitnaeeoseorado meogeora /
(hãy uống thuốc dù có phải nợ nần)
사람에게 건강이 제일 중요하니 약을 지어 먹는 데에 돈을 아깝게 여기지 말고 제때에 먹어야 한다.
Sức khoẻ quan trọng nhất với con người nên không tiếc tiền vào việc cắt thuốc uống mà phải uống cho đúng liều lượng.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
phải uống thuốc
18:37 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
dù khó khăn cũng nên
18:37 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
câu khuyên sức khỏe
18:37 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý