한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
얌생이
[ yamsaengi ]
Việc ăn trộm từng chút một, ăn trộm dần.
Chi tiết từ
얌생이 / yamsaengi /
danh từ


Việc ăn trộm từng chút một, ăn trộm dần.
Ví dụ:
얌생이꾼
kẻ ăn trộm từng tí một.
얌생이이 몰다[치다]
ăn trộm từng tý một.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
người ranh mãnh
18:45 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
thích lợi dụng người khác
18:45 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
tính cách không chân thành
18:45 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý