한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
억지로
[ eokjjiro ]
một cách cưỡng ép
Chi tiết từ
억지로 / eokjjiro /
trạng từ
Một cách cưỡng ép
이치나 조건에 맞지 않게 무리를 해서 강제로.
Cưỡng chế một cách vô lí không phù hợp với lôgic hay điều kiện.
Một cách vô lý
(부득이) một cách cố gò ép (bất đắc dĩ).
Ví dụ:
억지로 하게 하다
ép làm một cách miễn cưỡng
돈을 억지로 마련하다
cố sắp sẵn tiền bạc (một cách bất đắc dĩ).
억지로 꾸며낸
cố dựng chuyện, bịa đặt một cách vô lý
술을 억지로 권하다
ép uống rượu
Từ liên quan:
무리하게 강제로
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cưỡng ép
19:21 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
không tự nguyện
19:21 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
thường dùng khi làm điều không muốn
19:21 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý