한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
언니
[ eonni ]
chị
Các từ gợi ý
큰언니
【keuneonni】
chị cả, chị lớn
새언니
【saeeonni】
chị dâu
친언니
【chineonni】
chị ruột
작은언니
【jageuneonni】
chị gái thứ (đối với em gái)
Chi tiết từ
언니 / eonni /
danh từ

Chị
여자가 형제나 친척 형제들 중에서 자기보다 나이가 많은 여자를 이르거나 부르는 말.
Từ mà phụ nữ dùng để chỉ hay gọi người phụ nữ nhiều tuổi hơn mình giữa chị em hay chị em bà con với nhau.
Chị
여자가 자기보다 나이 많은 여자를 다정하게 이르거나 부르는 말.
Từ mà phụ nữ dùng để chỉ hay gọi người phụ nữ nhiều tuổi hơn mình một cách tình cảm.
Chị (phái nữ xưng hô với nhau).
Từ liên quan:
오빠 누나 형부 고모 종우 일숙 동생 영초 올케 사돈어른 따님 윤화 숙모 옆집 친언니 엄마 명자 큰언니 형수 처남댁
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Chị gái
17:18 21-07-2026
Diệp Cao
Thành viên
Cách gọi thân mật
17:18 21-07-2026
Ân Phương
Thành viên
Dùng trong gia đình hoặc bạn bè
17:18 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý