한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
언필칭
[ eonpilching ]
mỗi khi nói, tất sẽ nói
Chi tiết từ
언필칭 / eonpilching /
Mỗi khi nói, tất sẽ nói
Hễ mở miệng là nói (có thói quen thường xuyên nói như thế).
Từ liên quan:
꼴값 작태 팔풍 후안무치 용심 딴은 궁민 궤휼 과언 패악 작금 종미 잡신 생불 선객 천심 빈부귀천 불제자 교언영색 거봐라
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
gọi tên không chính xác
17:12 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
có tính chất trào phúng
17:12 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
thường dùng trong bình luận
17:12 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý