한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
얻다
[ eottta ]
nhận được, có được
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
엊그저께
【eotkkeujeokke】
hôm qua hôm kia, vài hôm trước
엇갈리다
【eotkkalrida】
lệch
무엇
【mueot】
cái gì, gì
엇바꾸다
【eotppakkuda】
hoán đổi
엊그제
【eotkkeuje】
mấy hôm trước
엊저녁
【eotjjeonyeok】
tối hôm qua
엇비슷하다
【eotppiseutada】
từa tựa
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
공얻다
【gongeottta】
Giành được mà không tốn công sức.
엇가다
【eotkkada】
sai chệch, khác đi (lời nói hay hành động).
엇걸다
【eotkkeolda】
gác, vắt (chéo), chồng (lên).
Xem thêm
Chi tiết từ
얻다 / eottta /
động từ








Nhận được, có được
특별한 노력이나 대가 없이 받아 가지다.
Nhận lấy mà không cần nỗ lực đặc biệt hay phí tổn gì.
Nhận được, có được
긍정적인 태도나 반응, 상태 등을 가지거나 누리게 되다.
Có hay tận hưởng được trạng thái, phản ứng hay thái độ tích cực.
Tìm được, có được
구하거나 찾아서 가지다.
Tìm hay kiếm nên có được.
(mượn) được
돈을 빌리다.
Mượn tiền.
Thuê
집이나 방 등을 빌리다.
Mướn phòng hay nhà….
Đạt được, có được
권리나 결과, 재산 등을 차지하거나 얻어 가지다.
Chiếm được hay đạt được tài sản, kết quả hay quyền lợi nào đó.
Có được
일하는 사람을 구하여 쓸 수 있게 되다.
Tìm được và có thể sử dụng người làm.
Có được, nhận được
어떤 사람을 가족의 한 사람으로 맞다.
Đón nhận một người nào đó như một thành viên gia đình.
Mắc (bệnh)
병을 앓게 되다.
Bị bệnh.
(획득) thu, nhận lấy, nhận được
(이득을) thu được, được lợi
(배우다) tiếp nhận kiến thức, học tập được.
Ví dụ:
취직 자리를 얻어 주다
nhận chỗ làm việc cho.
지위를 얻다
nhận vị trí
(결혼) lấy (vợ, chồng), kết hôn.
(줍다) nhặt, nhặt được.
(병을) mắc bệnh, ngã bệnh.
Từ liên quan:
잃다 쌓다 누리다 지니다 심다 받다 불어넣다 좇다 주다 쫓다 갈다 재다 품다 쥐다 잊다 끌다 원하다 찾다 바치다 놓다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
nhận được, có được
18:36 21-07-2026
Nguyệt Phi
Thành viên
lấy hay đạt được điều gì đó
18:36 21-07-2026
Trai Đặng
Thành viên
thường dùng trong ngữ cảnh thành công
18:36 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý