한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
엄마
[ eomma ]
mẹ, má
Các từ gợi ý
새엄마
【saeeomma】
mẹ mới, mẹ ghẻ, mẹ
작은엄마
【jageuneomma】
cô, thím
Chi tiết từ
엄마 / eomma /
danh từ

Mẹ, má
격식을 갖추지 않아도 되는 상황에서 어머니를 이르거나 부르는 말.
Từ dùng để chỉ hay gọi mẹ trong tình huống không cần nghi thức.
Mẹ…, má…
주로 자녀 이름 뒤에 붙여 자녀가 있는 여자를 자식과 관련하여 이르거나 부르는 말.
Từ chủ yếu gắn sau tên con cái, dùng để chỉ hay gọi người phụ nữ đã có con, liên quan đến con cái.
Mẹ (theo cách gọi thân mật).
Từ liên quan:
아빠 까투리 종우 의붓 은미 억척 애기 연숙 딸 미희 아기 기태 맘마 아이 동숙 새아빠 손주 딸내미 연년생 윤화
Từ điển mở
Hương Dang V
Thành viên
mẹ
13:56 01-12-2021
Minh vương
Thành viên VIP
mẹ
19:03 21-07-2026
San Bảo
Thành viên
người phụ nữ sinh ra mình
19:03 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý