한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
없다
[ eoptta ]
không có, không tồn tại
Các từ gợi ý
물색없다
【mulssaegeoptta】
ngớ ngẩn, lố bịch
일없다
【ireoptta】
khỏi cần, vô ích
끄떡없다
【kkeutteogeoptta】
không lay chuyển, không hề hấn, không ăn thua
턱없다
【teogeoptta】
vô lý, vô căn cứ
대중없다
【daejungeoptta】
không thể dự đoán, không thể đoán trước
끝없다
【kkeudeoptta】
vô tận, không thấy điểm tận cùng
없어지다
【eopsseojida】
mất đi
치신없다
【chisineoptta】
không lịch sự, không đàng hoàng, không đứng đắn.
더없다
【deoeoptta】
không gì hơn, không gì bằng
문제없다
【munjeeoptta】
không có vấn đề, không vấn đề gì
분수없다
【bunsueoptta】
thiếu hiểu biết
채신없다
【chaesineoptta】
vô thói, thô lỗ, thiếu lịch sự
사정없다
【sajeongeoptta】
Bất chấp hoàn cảnh người khác, quá đáng, tàn nhẫn.
손색없다
【sonsaegeoptta】
không thua kém, không có gì thiếu sót
낯없다
【nadeoptta】
muối mặt
Xem thêm
Chi tiết từ
없다 / eoptta /
tính từ














Không có, không tồn tại
사람이나 사물 등이 실제로 존재하지 않는 상태이다.
Là trạng thái mà con người hay sự vật... không tồn tại trong thực tế.
Không có
어떤 사실이나 현상이 현실로 존재하지 않는 상태이다.
Là trạng thái mà sự việc hay hiện tượng nào đó không tồn tại trong hiện thực.
Không có
어떤 일이나 증상 등이 나타나지 않은 상태이다.
Là trạng thái mà sự việc hay triệu chứng... không xảy ra.
Không có, không bao nhiêu
어떤 것이 많지 않은 상태이다.
Là trạng thái mà cái nào đó không nhiều.
Không có (tiền, tài sản…)
돈이나 재산 등이 넉넉하지 못하여 가난하다.
Tiền bạc hay tài sản…. không được dư dả và nghèo khó.
Không có, không thể
어떤 일이 가능하지 않다.
Việc nào đó không có khả năng.
Không có
사람, 사물, 현상 등이 어떤 곳에 자리나 공간을 차지하고 존재하지 않는 상태이다.
Là trạng thái mà con người, sự vật, hiện tượng... không chiếm vị trí hay không gian và không tồn tại ở nơi nào đó.
Không có, không ở
사람이나 동물이 어느 곳에 머무르거나 살지 않는 상태이다.
Là trạng thái mà con người hay động vật... không lưu trú hay sống ở nơi nào đó.
Hiếm có
매우 드물다.
Rất hiếm.
Không có
일정한 범위에 포함되지 않는 상태이다.
Là trạng thái không được bao gồm trong phạm vi nhất định.
Không có
어떤 물건을 가지고 있지 않거나 자격이나 능력 등을 갖추지 않은 상태이다.
Là trạng thái không có đồ vật nào đó hay không có năng lực hay tư cách...
Không có
일정한 관계를 가지는 사람이 존재하지 않는 상태이다.
Là trạng thái người có quan hệ nhất định không tồn tại.
Không có
어떤 사람에게 아무 일도 생기지 않은 상태이다.
Là trạng thái không phát sinh bất cứ việc gì đối với người nào đó.
Không có
이유나 가능성 등으로 성립될 수 없는 상태이다.
Là trạng thái không thể được thiết lập bởi lí do hay tính khả thi...
Không có
위와 아래, 왼쪽과 오른쪽, 지위 등이 구별될 수 없는 상태이다.
Là trạng thái không thể phân biệt những thứ như trên dưới, trái phải, chức vụ.
(존재하지 않다) không có, không tồn tại
(보이지 않다) không thấy.
(갖지 않다) không sở hữu (không có), không mang
(결여) thiếu
(떨어짐) hết
Ví dụ:
…없이
mà không có … một cách không có
… 없어서
vì không có.
(가난하다) nghèo, thiếu.
Ví dụ:
그는 없는 집안에서 태어났다
người đó đã sinh ra trong gia đình nghèo nàn.
Từ trái nghĩa:
있다
Từ liên quan:
없어 수 수없다 없음 있다 수가 적다 밖에 순 할 수도 업다 수조차 필요 며 끄떡 볼 다만 크다 적이
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Không có
17:45 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
Vắng mặt
17:45 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
Dùng để chỉ sự thiếu thốn
17:45 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý