한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
에게서
[ egeseo ]
từ
Chi tiết từ
에게서 / egeseo /
trợ từ
Từ
어떤 행동이 시작되는 대상임을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện là đối tượng mà hành động nào đó được bắt đầu.
Từ, bởi (kết hợp sau các thể từ biểu thị hành động xuất phát, hay kết quả của hành động được xuất phát từ các đối tượng này).
Ví dụ:
먼 데 있는 친구에게서 온 편지
bức thư đến từ người bạn ở xa
누구에게서 선물을 받았지?
đã nhận quà từ ai?
Từ đồng nghĩa:
한테서
Từ trái nghĩa:
에게로
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Từ ai đó
18:48 21-07-2026
Tài Khải
Thành viên
Nguồn gốc thông tin
18:48 21-07-2026
Kiên Hạ
Thành viên
Dùng trong câu diễn đạt sự nhận
18:48 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý