한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
에도
[ edo ]
Cái gì đó cũng, ở đâu đó cũng, vào lúc nào đó cũng.
Chi tiết từ
에도 / edo /
Cái gì đó cũng, ở đâu đó cũng, vào lúc nào đó cũng.
Ví dụ:
일요일엔 극장에도 간다
vào ngày chủ nhật cũng đi xem phim.
서울 에도 부산에도있다
ở seoul và ở busan cũng có.
밤에도 못 자다
ban đêm cũng không ngủ được.
유럽 에도가다
châu âu cũng đi.
Từ liên quan:
에는
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cũng
19:17 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
ngay cả
19:17 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
dùng để nhấn mạnh thêm thông tin
19:17 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý