한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
에의
[ eui ]
ở, vào lúc
Các từ gợi ý
에
【e】
ở, tại
의
【ui】
của
오보에
【oboe】
kèn oboe
에잇
【eit】
ôi, ôi thôi
이에
【ie】
ngay sau đây, tiếp ngay đó
성에
【seonge】
lớp sương mờ
누에
【nue】
con tằm
멍에
【meonge】
cái ách, cái gông cổ
에스오에스
【esseuoesseu】
SOS
의
【ui】
nghĩa
의
【ui】
mối quan hệ
세상에
【sesange】
Trời đất, trời đất ơi <thốt lên khi ngạc nhiên>.
세상에
【sesange】
trời đất ạ, ui chao ôi
기왕에
【giwange】
đằng nào cũng
내 생각엔
【nae saenggagen】
theo tôi, tôi thấy
Xem thêm
Chi tiết từ
에의 / eui /
trợ từ
Ở, vào lúc
장소, 자리, 시간, 대상 등을 나타내는 앞의 말이 뒤의 명사를 수식함을 나타내는 조사.
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện từ đứng trước biểu thị địa điểm, chỗ, thời gian, đối tượng... bổ nghĩa cho danh từ ở sau.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
về
17:28 21-07-2026
San Bảo
Thành viên
liên quan đến
17:28 21-07-2026
Đồng Gia
Thành viên
thường dùng trong văn viết trang trọng
17:28 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý