한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
에참
[ echam ]
Cảm thán từ, dùng khi việc gì không đúng ý mình hoặc không biết làm thế nào.
Chi tiết từ
에참 / echam /
từ cảm thán


Cảm thán từ, dùng khi việc gì không đúng ý mình hoặc không biết làm thế nào.
Ví dụ:
에참가기 싫다
ôi, chẳng muốn đi chút nào cả.
에참,또 심부름이야
ôi lại bị sai vặt nữa rồi.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
công nhận
15:18 21-07-2026
Tài Khải
Thành viên
thừa nhận
15:18 21-07-2026
Kiên Hạ
Thành viên
thường dùng khi đồng ý
15:18 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý