한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
여느
[ yeoneu ]
thông thường, bình thường
Các từ gợi ý
여느 때
【yeoneu ttae】
Lúc bình thường.
Chi tiết từ
여느 / yeoneu /
định từ







Thông thường, bình thường
특별하지 않은 그 밖의.
Những gì không phải là đặc biệt.
Bình thường, thường
Ví dụ:
그에게는 어딘가 여느사람과는 다른 데가 있다
anh ta có cái gì đó khác với người thường.
여느일
công việc bình thường.
여느 사람과 다르다
khác với người thường.
여느사람
người bình thường.
여느 날은
ngày bình thường.
Khác, ngoài ra
Từ liên quan:
여타 달리 사뭇
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
bình thường
18:43 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
như mọi khi
18:43 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
thường dùng để so sánh
18:43 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý