한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
연필
[ yeonpil ]
bút chì, viết chì
Các từ gợi ý
눈썹연필
【nunsseomnyeonpil】
bút vẽ lông mày, bút kẻ lông mày
연필꽂이
【yeonpilkkoji】
ống đựng bút, hộp đựng bút
연필심
【yeonpilsim】
ruột chì
연필깎이
【yeonpilkkakki】
cái gọt bút chì
몽당연필
【mongdangnyeonpil】
bút chì cùn
몽당연필
【mongdangnyeonpil】
mẩu bút chì.
색연필
【saengnyeonpil】
bút chì màu
Chi tiết từ
연필 / yeonpil /
danh từ
Bút chì, viết chì
가늘고 긴 검은색 심을 나무 막대 속에 넣어 글씨를 쓰거나 그림을 그릴 때 쓰는 도구.
Dụng cụ dùng khi viết chữ hay vẽ tranh, được làm bằng cách cho lõi màu đen mảnh và dài vào trong thanh gỗ.
Từ liên quan:
볼펜 펜 분필 붓 색지 필기구 수채 사인펜 필통 이젤 모필 핀셋 삼각자 종이 모눈 공책 붓의 물감 헝겊 칠판
Từ điển mở
Hiếu Bá
Thành viên
công cụ viết
16:23 21-07-2026
Thư Chiêu
Thành viên
sử dụng rộng rãi trong học tập
16:23 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
bút chì
16:23 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý