한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
영달
[ yeongdal ]
sự thành đạt, danh hiệu, tước hiệu, danh vọng.
Chi tiết từ
영달 / yeongdal /
Sự thành đạt, danh hiệu, tước hiệu, danh vọng.
Ví dụ:
영달을 바라다
ước muốn có danh vọng, mơ ước thành đạt.
Từ liên quan:
금옥 덕기 여식 종우 대길 관노 노복 미희 일숙 만춘 연숙 금춘 여훈 건달 우인 영선 몸종 방자 매향 장개
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Sự thành công
17:53 21-07-2026
Nữ Ngô
Thành viên
Đạt được mục tiêu
17:53 21-07-2026
Việt Vĩnh
Thành viên
Thường dùng trong ngữ cảnh sự nghiệp
17:53 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý