한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
예산
[ yesan ]
sự dự toán, kinh phí
Các từ gợi ý
추경예산
【chugyeongyesan】
dự toán bổ sung.
예산안
【yesanan】
dự thảo ngân sách
예삿일
【yesannil】
việc thông thường
Chi tiết từ
예산 / yesan /
danh từ

Sự dự toán, kinh phí
필요한 비용을 미리 계산해서 정함. 또는 그런 비용.
Việc tính toán và định trước kinh phí cần thiết. Hoặc chi phí như thế.
Việc lập ngân sách, việc lập kế hoạch thu chi, ngân sách, kế hoạch thu chi
국가나 단체, 회사 등에서 수입과 지출을 미리 계산해 돈을 어떻게 사용할 것인지 계획을 세움. 또는 그 계획.
Việc tính toán thu và chi trước và lập ra kế hoạch xem nên sử dụng tiền như thế nào ở chính phủ, đoàn thể hay công ty. Hay kế hoạch đó.
Từ liên quan:
세출 증액 지출 재정 예비비 추경 본예산 세입 국방비 예산편성 사업비 예산안 삭감 지방비 경상비 군사비 국비 일반회계 운영비 재원
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
ngân sách
19:14 21-07-2026
Tài Đức
Thành viên
dự toán chi phí
19:14 21-07-2026
Vy Yến
Thành viên
thường dùng trong kế hoạch tài chính
19:14 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 豫 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý