한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
오그라지다
[ ogeurajida ]
móp, bẹp
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
망구다
【mangguda】
tàn phá, làm hư hỏng hàm, đổ nát, triệt phá, phá hoại.
Xem thêm
Chi tiết từ
오그라지다 / ogeurajida /
động từ



Móp, bẹp
물체가 안쪽으로 오목하게 들어가게 되다.
Vật thể trở nên bị lõm trũng vào phía trong.
Xẹp lép, (khô) cong queo, méo mó
물체의 표면이 주름이 잡히면서 줄어들게 되다.
Bề mặt của vật thể bị sinh nếp nhăn và co vào.
Co, co quắp, co ro
몸이 움츠러져 작게 되다.
Cơ thể gập lại trở nên nhỏ đi.
Trở nên chuệch choạc, trở nên giảm sút
상황이나 형편 등이 전보다 더욱 안 좋아지다.
Những cái như tình huống hay hoàn cảnh trở nên tệ hơn trước.
(오그라들다) bị bóp méo, bị đè bẹp, bị đè nát
Bị nghiền, bị đập, bị đạp.
(찌그러지다) nhăn nhó, méo mó, bẹp.
Ví dụ:
오그라진 남비
cái nồi méo.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
co lại
18:10 21-07-2026
Khang Hải
Thành viên
thu mình
18:10 21-07-2026
Mai Trần
Thành viên
thường dùng khi xấu hổ
18:10 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý