한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
오냐
[ onya ]
gì cơ, gì đấy
Các từ gợi ý
와
【wa】
ào ạt, ồ ạt
오
【o】
ồ
오다
【oda】
đến nay
-냐
【-nya】
…không?, …hả?
오
【o】
năm
오누이
【onui】
anh em, anh trai với em gái
오십
【osip】
(số đếm) năm mươi
오리다
【orida】
rạch, xén
온
【on】
cả, tất cả
아뇨
【anyo】
thưa không, không ạ
-냐디
【-nyadi】
hỏi là... phải không?
분야
【bunya】
lĩnh vực
전야
【jeonya】
đêm trước
산야
【sannya】
núi non và đồng bằng.
-냐더니
【-nyadeoni】
đã hỏi~ và rồi~
Xem thêm
Chi tiết từ
오냐 / onya /
từ cảm thán


Gì cơ, gì đấy
아랫사람의 부름에 대답할 때 하는 말.
Lời nói dùng đáp lại khi người dưới gọi.
Ờ, ừ
아랫사람의 물음이나 부탁에 긍정하여 대답할 때 하는 말.
Lời nói dùng khi khẳng định và đáp lại câu hỏi hay sự nhờ vả của người dưới.
Đúng, chắc chắn, đợi đấy
어떤 사실을 긍정하거나 다짐할 때 하는 말.
Lời nói dùng khi khẳng định hoặc hứa hẹn một điều nào đó.
(대답) ừ!
Phải!
Đúng rồi!, vậy đó!, được!
Từ liên quan:
저놈 그래 아휴 아- 으응 쟤 저래서 -야 이깟 이봐 말대꾸 아희 그자 어휴 이럼 예끼 어이구 여봐라 거봐 저딴
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Thể hiện sự đồng ý.
15:46 21-07-2026
Ngọc Thư
Thành viên
Cách nói thân mật, gần gũi.
15:46 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
Thường dùng trong hội thoại thân mật.
15:46 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý