한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
오다
[ oda ]
đến nay
Các từ gợi ý
와
【wa】
ào ạt, ồ ạt
오
【o】
ồ
오
【o】
năm
오냐
【onya】
gì cơ, gì đấy
오누이
【onui】
anh em, anh trai với em gái
오십
【osip】
(số đếm) năm mươi
오리다
【orida】
rạch, xén
온
【on】
cả, tất cả
아뇨
【anyo】
thưa không, không ạ
돌아오다
【doraoda】
quay về, trở lại
넘어오다
【neomeooda】
ngã, nghiêng
가져오다
【gajeooda】
mang đến, đem đến
다오
【dao】
Hãy, nào.
오
【o】
con ngựa.
-오
【-o】
không?, hãy
Xem thêm
Chi tiết từ
오다 / oda /
động từ bổ trợ
Đến nay
앞의 말이 뜻하는 행동이나 상태가 계속 진행됨을 나타내는 말.
Từ thể hiện hành động hay trạng thái mà từ ngữ phía trước ngụ ý được diễn ra liên tục.
động từ






















Đến
무엇이 다른 곳에서 이곳으로 움직이다.
Cái gì đó di chuyển từ nơi khác đến nơi này.
Về, vào
직업, 학업 등을 위하여 어떤 곳에 소속되다.
Thuộc về nơi nào đó vì mục đích nghề nghiệp, học hành v.v...
Về, về đến
탈것이 기준이 되는 곳을 향하여 운행하다.
Phương tiện giao thông hướng đến nơi đã định và di chuyển đến đó.
Nhận được
물건, 권리 등이 누구에게 옮겨지다.
Đồ vật hay quyền lợi được chuyển cho ai đó.
Hướng về, đổ về
관심, 눈길 등이 누구에게 쏠리다.
Sự quan tâm, ánh mắt dồn về ai đó.
Đến, có
소식이나 연락 등이 누구에게 전하여지다.
Tin tức hay sự liên lạc được chuyển tới ai đó.
Có, bị giật
전기가 통해서 불이 켜지거나 몸에 전하여지다.
Đèn được chiếu sáng nhờ có điện hoặc điện được truyền qua cơ thể.
Đến
운수나 보람, 기회 등이 나타나다.
Vận số, thành quả, cơ hội xuất hiện.
Có, nhận thấy
누구에게 무엇이 느껴지거나 떠오르다.
Điều gì được ai đó cảm nhận hoặc được nhớ tới.
Đến nơi
가고자 하는 곳에 이르다.
Đạt tới nơi định đi tới.
Đến
어떤 대상에 어떤 상태가 나타나다.
Trạng thái nào đó xuất hiện với đối tượng nào đó.
Đến dự
어떤 목적이 있는 모임에 참석하기 위해 다른 곳에 있다가 이곳으로 위치를 옮기다.
Di chuyển vị trí từ nơi khác tới nơi này để tham dự cuộc họp mặt với mục đích nào đó.
Bị, xuất hiện
건강에 좋지 않은 상태가 나타나다.
Trạng thái không tốt cho sức khỏe xuất hiện.
Đến, tới
길이나 깊이가 어떤 정도에 이르거나 닿다.
Chiều dài hay chiều sâu đạt tới hoặc chạm vào tiêu chuẩn nào đó.
Đến
어떤 때나 시기에 이르다.
Bước vào thời gian hay thời kì nào đó.
Nghiêng
무엇이 어떤 쪽으로 기울어지다.
Cái gì lệch về phía nào đó.
Rơi, kéo đến
비, 눈 등이 내리거나 추위 등이 닥치다.
Hiện tượng thời tiết như mưa hay tuyết xuất hiện hoặc cái lạnh ập đến.
Bị, thấy
병이나 졸음 등이 나타나거나 생기다.
Bệnh tật hay cơn buồn ngủ xuất hiện hoặc biểu hiện ra bên ngoài.
Đến
어떤 때나 계절 등이 닥치다.
Thời gian hay mùa nào đó tới.
Nguyên do, đến từ
무엇이 어떤 원인 때문에 생기다.
Cái gì sinh ra từ nguyên nhân nào đó.
Đến từ, chịu ảnh hưởng
무엇이 다른 곳에서부터 전하여지다.
Cái gì được truyền tới từ nơi khác.
Vượt qua, trải qua
어떤 길을 지나 이쪽으로 움직이다.
Đi qua con đường nào đó và di chuyển về phía này.
Đến (để làm gì)
어떤 목적이나 일을 위하여 다른 곳에서 이곳으로 위치를 옮기다.
Di chuyển vị trí từ nơi khác tới nơi này vì mục đích hay việc nào đó.
(일반적으로) đến, tới
Đi đến.
Ví dụ:
가지러 오다
đến để lấy.
(도착) đến, tới (기차가)
Có (편지).
(방문) tới thăm, đến thăm.
(비․눈이) rơi
Có.
Ví dụ:
비가 [눈이] 오다
có mưa [tuyết].
(다가) về.
Ví dụ:
봄이(은) 왔다
mùa xuân về.
(되다) trở nên, trở thành.
Ví dụ:
따뜻해(져) 온다
trở nên ấm áp.
(전래) truyền, phát, qua đường dây.
(유래함․원인) có nguồn gốc, xuất phát từ.
Ví dụ:
라틴어에서 온 말
từ có nguồn gốc từ tiếng la tinh.
Từ trái nghĩa:
가다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Đến
17:31 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
Xuất hiện
17:31 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
Dùng cho hành động di chuyển
17:31 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý