한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
오른
[ oreun ]
bên phải
Các từ gợi ý
부어 오른
【bueo oreun】
sưng
도마에 오른 고기
【domae oreun gogi】
cá nằm trên thớt
오른편
【oreunpyeon】
phía phải, bên phải
오른팔
【oreunpal】
cánh tay phải
오른쪽
【oreunjjok】
phía bên phải
오른손
【oreunson】
tay phải
오른발
【oreunbal】
chân phải
오른손잡이
【oreunsonjabi】
người thuận tay phải
Chi tiết từ
오른 / oreun /
định từ
Bên phải
오른쪽의. 또는 오른쪽에 있는.
Phía phải. Hoặc có ở phía phải.
Phải, bên phải.
Ví dụ:
오른손
tay phải.
Từ đồng nghĩa:
바른
Từ trái nghĩa:
왼
Từ liên quan:
올린
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Đúng
18:47 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
Hợp lý
18:47 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
Dùng để khẳng định ý kiến
18:47 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý