한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
오직
[ ojik ]
chỉ, duy nhất
Chi tiết từ
오직 / ojik /
trạng từ
Chỉ, duy nhất
다른 사람이나 다른 것은 있을 수 없고, 단 한 사람이나 한 가지로 다만.
Người khác hay cái khác không thể có được, chỉ bởi duy nhất một người hay một thứ.
(단지) chỉ, duy chỉ, mỗi
Đơn thuần, hoàn toàn
(오로지) chỉ mỗi.
Ví dụ:
오직 울기만 하다
chỉ khóc lóc thôi.
오직 돈벌이만 생각하다
chỉ nghĩ đến chuyện kiếm tiền
Từ đồng nghĩa:
단지 다만
Từ liên quan:
오로지 그저 만이 단 단지
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
chỉ có
15:57 21-07-2026
Nguyệt Phi
Thành viên
thể hiện sự duy nhất
15:57 21-07-2026
Trai Đặng
Thành viên
thường dùng trong câu khẳng định
15:57 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý