한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
올리다
[ olrida ]
đưa lên, nâng lên, tăng lên
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
올림
【olrim】
kính thư, kính tặng
끌어올리다
【kkeureoolrida】
đẩy lên, đưa lên, nâng lên
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
쳐올리다
【cheoolrida】
tung lên, vung lên
감아올리다
【gamaolrida】
cuốn kéo lên, quấn kéo lên, trục lên, tời lên
올려놓다
【olryeonota】
để lên, đặt lên
불러올리다
【bulreoolrida】
cho gọi lên, cho gọi đến
퍼올리다
【peoolrida】
Kéo lên, múc lên.
쏘아올리다
【ssoaolrida】
phóng lên, bắn lên (인공 위성을).
옻 올리다
【ot olrida】
Được quệt thuốc độc, có pha thuốc độc.
올려붙이다
【olryeobuchida】
để lên, đặt lên
Xem thêm
Chi tiết từ
올리다 / olrida /
động từ
















Đưa lên, nâng lên, tăng lên
값이나 수치, 기운 등을 높아지거나 많아지게 하다.
Làm cho giá, chỉ số hay sức lực tăng lên hay nhiều lên.
Nâng cao
실적이나 성과 등을 높은 수준에 이르게 하다.
Làm cho thành quả hay kết quả công việc được đạt đến tiêu chuẩn cao.
Đưa lên, nâng lên, kéo lên
아래에서 위로 높게 하다.
Đưa cao một cái gì đó từ dưới lên.
Tổ chức
의식이나 예식을 치르다.
Thực hiện nghi thức hay nghi lễ.
Cúng viếng, cầu nguyện, dâng hương
예배, 기도, 제사 등을 드리다.
Dâng lễ, cầu nguyện hay cúng tế.
Hét to, reo lên
크게 소리를 내거나 지르다.
Hét hay phát ra âm thanh thật to.
Tát, đánh
뺨 등을 때리다.
Đánh vào má.
Nâng lên
일정한 수준에 달하게 하다.
Làm cho đạt đến một tiêu chuẩn nhất định.
Để lên, đặt lên
무엇 위에 놓이게 하다.
Làm cho được đặt lên trên cái gì.
Bày, dọn
음식을 상에 놓이게 하다.
Làm cho thức ăn được để lên bàn.
Nói đến, nhắc đến, bàn đến
이야깃거리로 삼다.
Đưa ra chủ đề để nói chuyện.
Đăng ký, ghi danh, ghi vào
등록하다. 써 넣다.
Đăng ký. Ghi vào.
Lợp lên
지붕을 만들기 위해 기와 등을 지붕 위에 올려놓다.
Đặt lên trên mái nhà ngói để làm thành mái nhà.
Xây dựng
건물을 짓다.
Làm nhà cửa.
Đăng lên
컴퓨터 통신망이나 인터넷 신문에 파일, 글, 기사 등을 게시하다.
Đăng tải file, bài viết, kí sự… lên mạng viễn thông internet hay báo mạng.
Chào, dâng lên
윗사람에게 인사, 말, 절 등을 하거나 무엇을 건네다.
Chào, nói, lạy hay đưa cái gì đó cho người bề trên.
Trình lên
윗사람이나 상급 기관에 서류 등을 제출하다.
Đệ trình hồ sơ lên cơ quan cấp trên hay người bề trên.
(위로) nâng lên, đỡ dậy
Giơ lên, đưa lên, kéo lên
Ngước lên, ngẩng lên.
Ví dụ:
손을 올리다
giơ tay lên
기를 올리다
kéo ngọn cờ lên.
(지위․비율을) thăng chức, lên chức.
Ví dụ:
값을 [세율을, 온도를] 올리다
tăng giá [thuế, nhiệt độ].
(바치다) dâng, biếu, tặng.
Ví dụ:
기도를 올리다
dâng lời cầu nguyện.
(기록) ghi chép, ghi lại.
(병을) gây nhiễm, truyền.
(점수․성과․효과를) nâng cao.
(칠․도금) phủ, tẩm, bọc, tráng.
(소리를) cất cao giọng.
Ví dụ:
환성을 올리다
reo hò vui sướng.
(식을) tổ chức.
Ví dụ:
결혼식을 올리다
tổ chức hôn lễ.
Từ liên quan:
올린 올린다 내리다
Từ điển mở
Ngọc Thư
Thành viên
Đưa cao
15:19 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
Dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau
15:19 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Nâng lên
15:19 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý